CUOI KI 2 - 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:27' 12-05-2013
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:27' 12-05-2013
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Long Khánh A ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ và tên:………………………………. Năm học: 2012 - 2013
Lớp: 2/….
Ngày thi: .... / 5 / 2013 Môn: Toán
Thời gian: 60 phút
Điểm
Lời phê
………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..….
Đề: Câu 1: ( 1 đ)
a/ Đọc, viết các số thích hợp vào bảng sau: (0,5đ)
Đọc số
Viết số
Một trăm hai mươi ba
………………
……………………………….......................….
999
b/ Viết số liền trước, số liền sau vào chổ chấm cho thích hợp: (0,5đ)
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
………….
75
…………….
………….
456
…………….
Câu 2: Tìm X (1đ)
X x 3 = 21 X : 5 = 5
………………………. ...………………….
………………………. ……………………
Câu 3: (1đ)
457…….500 678……678
359…….349 701……663
Câu 4: Đặt tính rồi tính (2đ).
532 + 245 972 – 550 451 + 101 369 - 258
………….. …………. ………….. …………… ………….. …………. ………….. ……………. ………….. …………. ………….. …………….
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống (1đ)
3 x 4 = 15 : 3 =
5 x 5 = 20 : 2 =
Câu 6: Viết số thích hợp vào chổ chấm (1đ)
1km = ……m 2dm =……cm
1m = ……dm 50dm =…….m
Câu 7: ( 2 điểm)
a/ Đội Một trồng được 353 cây, đội Hai trồng ít hơn đội Một 101 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? (1đ)
Bài giải
……………………………………………………….
……………………………………………………….
………………………………………
b/ Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả cam. Hỏi xếp được mấy đĩa cam ? (1đ)
Bài giải
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………..
Câu 8:
Tính chu vi hình tam giác sau : (1đ)
6cm
4cm
8cm
Bài giải
……………………………………………….
……………………………………………….
…………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 2 - KI II - 2012-2013
Đề: Câu 1: ( 1 đ)
a/ Đọc, viết các số thích hợp vào bảng sau: (0,5đ)
Đúng mỗi phần đạt 0,25 điểm
Đọc số
Viết số
Một trăm hai mươi ba
……123…………
Chín trăm chín mươi chín
999
b/ Viết số liền trước, số liền sau vào chổ chấm cho thích hợp: (0,5đ)
Đúng 2 số 0,25 điểm
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
……74….
75
…76…….
……455….
456
……457….
Câu 2: Tìm X (1đ) Đúng mỗi bài 0,5 điểm
X x 3 = 21 X : 5 = 5
X = 21 : 3 ( 0,25 đ) X = 5 x 5 ( 0,25 đ)
X = 7 ( 0,25 đ) X = 25 ( 0,25 đ)
Câu 3: (1đ) ( Đúng mỗi dấu đạt 0,25 điểm)
457…<….500 678…=…678
359…>….349 701…>…663
Câu 4: Đặt tính rồi tính (2đ).- HS đặt đúng theo cột dọc, thực hiện đúng kết quả, mỗi bài đạt 0,5 điểm
Kết quả: 777 , 422, 552, 111
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống (1đ) - Điền đúng mỗi số đạt 0,25 đ
3 x 4 = 15 : 3 =
5 x 5 = 20 : 2 =
Câu 6: Viết số thích hợp vào chổ chấm (1đ) Điền đúng mỗi số đạt 0,25 đ
1km = 1000 m 2dm = 20 cm
1m = 10 dm 50dm = 5 m
Câu 7: ( 2 điểm)
a/ Đội Một trồng được 353 cây, đội Hai trồng ít hơn đội Một 101 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? (1đ)
Bài giải
Đội Hai trồng được: ( 0,25 đ)
353 - 101 = 252 ( cây) ( 0,5 đ)
Đáp số: 252 cây ( 0,25 đ)
b/ Có 35 quả cam xếp vào các
Họ và tên:………………………………. Năm học: 2012 - 2013
Lớp: 2/….
Ngày thi: .... / 5 / 2013 Môn: Toán
Thời gian: 60 phút
Điểm
Lời phê
………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..….
Đề: Câu 1: ( 1 đ)
a/ Đọc, viết các số thích hợp vào bảng sau: (0,5đ)
Đọc số
Viết số
Một trăm hai mươi ba
………………
……………………………….......................….
999
b/ Viết số liền trước, số liền sau vào chổ chấm cho thích hợp: (0,5đ)
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
………….
75
…………….
………….
456
…………….
Câu 2: Tìm X (1đ)
X x 3 = 21 X : 5 = 5
………………………. ...………………….
………………………. ……………………
Câu 3: (1đ)
457…….500 678……678
359…….349 701……663
Câu 4: Đặt tính rồi tính (2đ).
532 + 245 972 – 550 451 + 101 369 - 258
………….. …………. ………….. …………… ………….. …………. ………….. ……………. ………….. …………. ………….. …………….
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống (1đ)
3 x 4 = 15 : 3 =
5 x 5 = 20 : 2 =
Câu 6: Viết số thích hợp vào chổ chấm (1đ)
1km = ……m 2dm =……cm
1m = ……dm 50dm =…….m
Câu 7: ( 2 điểm)
a/ Đội Một trồng được 353 cây, đội Hai trồng ít hơn đội Một 101 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? (1đ)
Bài giải
……………………………………………………….
……………………………………………………….
………………………………………
b/ Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả cam. Hỏi xếp được mấy đĩa cam ? (1đ)
Bài giải
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………..
Câu 8:
Tính chu vi hình tam giác sau : (1đ)
6cm
4cm
8cm
Bài giải
……………………………………………….
……………………………………………….
…………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 2 - KI II - 2012-2013
Đề: Câu 1: ( 1 đ)
a/ Đọc, viết các số thích hợp vào bảng sau: (0,5đ)
Đúng mỗi phần đạt 0,25 điểm
Đọc số
Viết số
Một trăm hai mươi ba
……123…………
Chín trăm chín mươi chín
999
b/ Viết số liền trước, số liền sau vào chổ chấm cho thích hợp: (0,5đ)
Đúng 2 số 0,25 điểm
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
……74….
75
…76…….
……455….
456
……457….
Câu 2: Tìm X (1đ) Đúng mỗi bài 0,5 điểm
X x 3 = 21 X : 5 = 5
X = 21 : 3 ( 0,25 đ) X = 5 x 5 ( 0,25 đ)
X = 7 ( 0,25 đ) X = 25 ( 0,25 đ)
Câu 3: (1đ) ( Đúng mỗi dấu đạt 0,25 điểm)
457…<….500 678…=…678
359…>….349 701…>…663
Câu 4: Đặt tính rồi tính (2đ).- HS đặt đúng theo cột dọc, thực hiện đúng kết quả, mỗi bài đạt 0,5 điểm
Kết quả: 777 , 422, 552, 111
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống (1đ) - Điền đúng mỗi số đạt 0,25 đ
3 x 4 = 15 : 3 =
5 x 5 = 20 : 2 =
Câu 6: Viết số thích hợp vào chổ chấm (1đ) Điền đúng mỗi số đạt 0,25 đ
1km = 1000 m 2dm = 20 cm
1m = 10 dm 50dm = 5 m
Câu 7: ( 2 điểm)
a/ Đội Một trồng được 353 cây, đội Hai trồng ít hơn đội Một 101 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? (1đ)
Bài giải
Đội Hai trồng được: ( 0,25 đ)
353 - 101 = 252 ( cây) ( 0,5 đ)
Đáp số: 252 cây ( 0,25 đ)
b/ Có 35 quả cam xếp vào các
 









Các ý kiến mới nhất