HSG TOAN 3 CHUAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:26' 21-01-2013
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:26' 21-01-2013
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH SỐ I QUÀI TỞ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Môn: Toán lớp 3
Năm học: 2010 - 2011
(Thời gian 60’)
Đề bài
1. Viết số sau:
Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị.
Số gồm 6 chục nghìn, 9 trăm, 0 chục, 8 đơn vị.
2. Tính giá trị biểu thức:
a) 165 : 5 + 4 109 – (152 + 238)
b) 53 + 8 53 + 53
3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm ..... 860 cm c) 7m 30cm .... 703 cm
b) 9m 6cm .....96 cm d) 3dm 4cm ....3dm 40 cm
4. Tìm x ?
a) x – 935 = 2796 - 764 c) 125 - x = 35 : 5
b) 135 - x = 45 d) x - 232 2 = 400
5. Có một số quyển vở được xếp đều vào 8 thùng, mỗi thùng có 320 quyển vở. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở ? Nếu một thùng đựng được gấp đôi thì sẽ có bao nhiêu thùng?
6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 16 m, biết chu vi thửa ruộng đó là 48 m. Tính chiều rộng thửa ruộng đó, .
BIỂU ĐIỂM ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010-2011
Môn : Toán 3
1. (2 điểm): Đúng mỗi số được 1đ
90 607; 60 908
2. (3 điểm): Phần a (2đ); phần b (1đ)
a) 165 : 5 + 4 109 – (152 + 238) = 165 : 5 + 4 109 - 390
= 33 + 436 - 390
= 469 - 390 = 79
b) 53 8 + 53 6 = 53 (8 + 6)
= 53 14 = 742
3. (2 điểm) Mỗi phần đúng được 0.5 điểm
a) 8m 6dm = 860 cm c) 7m 30cm > 703 cm
b) 9m 6cm > 96 cm d) 3dm 4cm < 3dm 40 cm
4. (4 điểm): Mỗi phần được 1 điểm
a) x - 935 = 2796 - 764 c) 125 - x = 35 : 5
x - 935 = 2720 125 - x = 7
x = 2720 + 935 x = 125 - 7
x = 3655 x = 118
b) 135 - x = 45 d) x - 232 2 = 400
x = 135 - 45 x - 464 = 400
x = 90 x = 400 + 464
x = 864
5. (5 điểm) Bài giải
Số quyển vở có là:
320 8 = 2560 (quyển vở)
Số vở thùng đựng gấp đôi là:
320 2 = 640 (quyển vở)
Số thùng có là:
2560 : 640 = 4 (thùng)
Đáp số: 4 thùng
6. (3 điểm) Bài giải
Nửa chu vi thửa ruộng là:
48 : 2 = 24 (m)
Chiều rộng thửa ruộng là:
24 - 16 = 8 (m)
Đáp số: 8 m
Lưu ý: Toàn bài có 1 điểm trình bài
Môn: Toán lớp 3
Năm học: 2010 - 2011
(Thời gian 60’)
Đề bài
1. Viết số sau:
Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị.
Số gồm 6 chục nghìn, 9 trăm, 0 chục, 8 đơn vị.
2. Tính giá trị biểu thức:
a) 165 : 5 + 4 109 – (152 + 238)
b) 53 + 8 53 + 53
3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm ..... 860 cm c) 7m 30cm .... 703 cm
b) 9m 6cm .....96 cm d) 3dm 4cm ....3dm 40 cm
4. Tìm x ?
a) x – 935 = 2796 - 764 c) 125 - x = 35 : 5
b) 135 - x = 45 d) x - 232 2 = 400
5. Có một số quyển vở được xếp đều vào 8 thùng, mỗi thùng có 320 quyển vở. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở ? Nếu một thùng đựng được gấp đôi thì sẽ có bao nhiêu thùng?
6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 16 m, biết chu vi thửa ruộng đó là 48 m. Tính chiều rộng thửa ruộng đó, .
BIỂU ĐIỂM ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010-2011
Môn : Toán 3
1. (2 điểm): Đúng mỗi số được 1đ
90 607; 60 908
2. (3 điểm): Phần a (2đ); phần b (1đ)
a) 165 : 5 + 4 109 – (152 + 238) = 165 : 5 + 4 109 - 390
= 33 + 436 - 390
= 469 - 390 = 79
b) 53 8 + 53 6 = 53 (8 + 6)
= 53 14 = 742
3. (2 điểm) Mỗi phần đúng được 0.5 điểm
a) 8m 6dm = 860 cm c) 7m 30cm > 703 cm
b) 9m 6cm > 96 cm d) 3dm 4cm < 3dm 40 cm
4. (4 điểm): Mỗi phần được 1 điểm
a) x - 935 = 2796 - 764 c) 125 - x = 35 : 5
x - 935 = 2720 125 - x = 7
x = 2720 + 935 x = 125 - 7
x = 3655 x = 118
b) 135 - x = 45 d) x - 232 2 = 400
x = 135 - 45 x - 464 = 400
x = 90 x = 400 + 464
x = 864
5. (5 điểm) Bài giải
Số quyển vở có là:
320 8 = 2560 (quyển vở)
Số vở thùng đựng gấp đôi là:
320 2 = 640 (quyển vở)
Số thùng có là:
2560 : 640 = 4 (thùng)
Đáp số: 4 thùng
6. (3 điểm) Bài giải
Nửa chu vi thửa ruộng là:
48 : 2 = 24 (m)
Chiều rộng thửa ruộng là:
24 - 16 = 8 (m)
Đáp số: 8 m
Lưu ý: Toàn bài có 1 điểm trình bài
 









Các ý kiến mới nhất