TÔI YÊU VIỆT NAM

WEBSITE Nguyễn Văn Lâm

ƯƠM MẦM

TRUYỆN CƯỜI

Tài liệu học tập

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (vanlamlt70@yahoo.com.vn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIẢI TOÁN VIOLYMPIC

    tgt

    MỜI QUÝ VỊ DÙNG TRÀ.

    MÁY TÍNH

    ĐI THUYỀN

    HSG4-TV(2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:50' 22-01-2013
    Dung lượng: 24.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người


    Đề số 4
    1. a) Giải nghĩa từ nghị lực.
    b) Đặt câu với từ nghị lực.
    2. Từ mỗi từ đơn là tính từ sau đây, em hãy tạo ra các từ láy và từ ghép: đẹp, xanh, vàng.
    3. Đọc bài ca dao sau:
    Cày đồng đang buổi ban trưa
    Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
    Ai ơi ! Bưng bát cơm đầt
    Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần
    Em hiểu người nông dân muốn nói với ta điều gì ? Cách diễn tảhình ảnh có sự đối lập ở cuối bài đã nhấn mạnh được ý gì ?
    4. Một chú ong mê mải hút nhuỵ hoa, không hay biết trời đang sập tối, ong không về nhà được. Sớm hôm sau, khi trở về gặp các bạn, ong đã kể lại câu chuyện nó xa nhà trong đêm qua.
    Em hãy tưởng tượng và kể lại câu chuyện của chú ong xa nhà đó.


    Cách cho điểm:
    Câu 1 : 2 điểm
    Câu 2 : 2 điểm
    Câu 3 : 2 điểm
    Câu 4 : 4điểm

    Đáp án
    1.a) Nghĩa của từ nghị lực: ý chí kiên quyết, bền vững, không sợ khó khăn, vất vả.
    b) Ví dụ: Nguyễn Ngọc Ký là nột người giàu nghị lực.
    2.
    - đẹp:
    + Từ láy: đẹp đẽ, đèm đẹp....
    + Từ ghép: đẹp tươi, tươi đẹp, xinh đẹp , tốt đẹp, giàu đẹp; đẹp lòng, đẹp mắt, đẹp mặt, đẹp trai, đẹp lão...
    - xanh:
    + Từ láy :xanh xanh, xanh xao.
    + Từ ghép : xanh tươi, xanh tốt, xanh biếc, xanh lè, xanh lơ, xanh um, xanh mắt, xanh ngắt, xanh rì,...
    - vàng :
    + Từ láy : vàng vàng, vàng vọt.
    + Từ ghép : vàng bạc, vàng đá, đá vàng, vàng ngọc; vàng hoe, vàng ối, vàng xuộm, vàng khè, vàng rực,...
    3.
    - 2 dòng đầu: Công việc của người cày ruộng, làm đồng áng vô cùng vất vả, khó nhọc.
    - 2 dòng cuối : hỡi người bưng bát cơm đầy, trước khi ăn hãy nhớ: mỗi hạt gạo dẻo thơmđã chứa đựng muôn phần đắng cay, vất vảcủa người lao động làm ra nó.
    4. HS tự làm.





     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT VỚI .....