THI GIUA KI 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:29' 01-02-2013
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:29' 01-02-2013
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ……………… …….. KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC-2010 -2011
Lớp : 5/ ……. Môn : Toán - Khối : 5.
Ngày thi : 11/ 03 / 2011 Thời gian : 45 phút
---------------
ĐIỂM
………………
LỜI PHÊ: ………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Bài 1 : Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy 8 cm và chiều cao 6 cm.
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……
…………………………………………………………………………………………….
Bài 2 : Một hình thang có đáy lớn 110 cm, đáy bé ngắn hơn đáy lớn 20 cm, chiều
cao 50cm.
a/. Tính độ dài đáy bé của hình thang ?
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b/. Tính diện tích hình thang ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đáp số: a/. ………………… b/. ……………………………
Bài 3: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2.5dm, chiều rộng 1.5dm và chiều cao 1.2dm
Tính: a/. Diện tích xung quanh hình hợp chữ nhật ?
………………………………………………………………………………..………………
……………………………………………………………………………………………..
b/. Diện tích toàn phần hình hợp chữ nhật ?
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….…
c/. Thể tích hình hợp chữ nhật ?
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Đáp số: a/. …………… ; b/. ……………………; c/. …………………………
Bài 4 : Một hình lập phương có cạnh 1.5m .
a/. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương ?
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………
b/. Tính thể tích hình lập phương? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………
Đáp số: a/. ……………………… b/. …………………………
Bài 5 : Tính :
a/. 15 giờ 20 phút + 4 giờ 37 phút. b/. 5 năm 6 tháng – 3 năm 8 tháng .
………………………………… ……………………………………………
………………………………… …………………………………………
………………………………… ………………………………………
………………………………… ………………………………………
………………………………… …………………………………………
c/. 5 phút 15 giây x 3. d/. 24 phút 16 giây : 4.
…………………………………… ………………………………………
…………………………………… ………………………………………
…………………………………… ………………………………………
…………………………………… ………………………………………
…………………………………… ………………………………………
------------------hết ---------------------
ĐÁP ÁN &BIỂU ĐIỂM TOÁN 5
Bài 1 (1đ) : Học sinh nêu đúng giải lý và phép tính đạt 1 điểm.
Diện tích hình tam giác là : (0.5đ).
8 x 6 : 2 = 24 (cm2) (0.5đ).
Đáp số : 24 cm2
Bài 2 (2đ) :
a/. Độ dài đáy bé hình thang là (0.5đ).
110 - 20 = 90 (cm). (0.5đ).
b/. Diện tích hình thang là (0.5đ).
(110 + 90) x 50 = 5000 (cm2) (0.5đ).
2
Đáp số : a/. 90 cm . b/. 5000 cm2
Bài 3 (3đ) : Mỗi câu 1 điểm.
a/. Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là : (0.5đ).
(2.5 + 1.5 ) x 2 x 1.2 = 9.6 (dm2) (0.5đ).
b/. - Diện tích hai đáy là : (0.25đ).
(2.5 x 1.5) x 2 = 7.5 (dm2) (0.25đ).
- Diện tích toàn phần của hình hợp chữ nhật là : (0.25đ).
9.6 + 7.5 = 17.1 (dm2) (0.25đ).
c/. Thể tích hình hợp chữ nhật là : (0.5đ).
2.5 x 1.5 x 1.2 = 4.5 (dm3) (0.5đ).
Đáp số : a/. 9.6 dm2 b/. 17.1 dm2 c/. 4.5 dm3
Bài 4 (2đ) :
a/. Diện tích toàn phần của hình lập phương là : (0.5đ).
1.5 x 1.5 x 6 = 13.5 (m2) (0.5đ).
b/. Thể tích hình lập phương là : (0.5đ).
1.5 x 1.5 x 1.5 = 3.375 (m3) (0.5đ).
Đáp số : a/. 13.5 m2 b/. 3.375 m3
Bài 5 (2đ) : Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm.
Đáp án :
a/. 19 giờ 57 phút. (0.5 đ)
b/. 1 năm 10 tháng (0.5 đ)
c/. 15 phút 45 giây ( 0.5 đ)
d/. 5 phút
Lớp : 5/ ……. Môn : Toán - Khối : 5.
Ngày thi : 11/ 03 / 2011 Thời gian : 45 phút
---------------
ĐIỂM
………………
LỜI PHÊ: ………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Bài 1 : Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy 8 cm và chiều cao 6 cm.
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……
…………………………………………………………………………………………….
Bài 2 : Một hình thang có đáy lớn 110 cm, đáy bé ngắn hơn đáy lớn 20 cm, chiều
cao 50cm.
a/. Tính độ dài đáy bé của hình thang ?
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b/. Tính diện tích hình thang ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đáp số: a/. ………………… b/. ……………………………
Bài 3: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2.5dm, chiều rộng 1.5dm và chiều cao 1.2dm
Tính: a/. Diện tích xung quanh hình hợp chữ nhật ?
………………………………………………………………………………..………………
……………………………………………………………………………………………..
b/. Diện tích toàn phần hình hợp chữ nhật ?
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….…
c/. Thể tích hình hợp chữ nhật ?
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Đáp số: a/. …………… ; b/. ……………………; c/. …………………………
Bài 4 : Một hình lập phương có cạnh 1.5m .
a/. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương ?
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………
b/. Tính thể tích hình lập phương? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………
Đáp số: a/. ……………………… b/. …………………………
Bài 5 : Tính :
a/. 15 giờ 20 phút + 4 giờ 37 phút. b/. 5 năm 6 tháng – 3 năm 8 tháng .
………………………………… ……………………………………………
………………………………… …………………………………………
………………………………… ………………………………………
………………………………… ………………………………………
………………………………… …………………………………………
c/. 5 phút 15 giây x 3. d/. 24 phút 16 giây : 4.
…………………………………… ………………………………………
…………………………………… ………………………………………
…………………………………… ………………………………………
…………………………………… ………………………………………
…………………………………… ………………………………………
------------------hết ---------------------
ĐÁP ÁN &BIỂU ĐIỂM TOÁN 5
Bài 1 (1đ) : Học sinh nêu đúng giải lý và phép tính đạt 1 điểm.
Diện tích hình tam giác là : (0.5đ).
8 x 6 : 2 = 24 (cm2) (0.5đ).
Đáp số : 24 cm2
Bài 2 (2đ) :
a/. Độ dài đáy bé hình thang là (0.5đ).
110 - 20 = 90 (cm). (0.5đ).
b/. Diện tích hình thang là (0.5đ).
(110 + 90) x 50 = 5000 (cm2) (0.5đ).
2
Đáp số : a/. 90 cm . b/. 5000 cm2
Bài 3 (3đ) : Mỗi câu 1 điểm.
a/. Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là : (0.5đ).
(2.5 + 1.5 ) x 2 x 1.2 = 9.6 (dm2) (0.5đ).
b/. - Diện tích hai đáy là : (0.25đ).
(2.5 x 1.5) x 2 = 7.5 (dm2) (0.25đ).
- Diện tích toàn phần của hình hợp chữ nhật là : (0.25đ).
9.6 + 7.5 = 17.1 (dm2) (0.25đ).
c/. Thể tích hình hợp chữ nhật là : (0.5đ).
2.5 x 1.5 x 1.2 = 4.5 (dm3) (0.5đ).
Đáp số : a/. 9.6 dm2 b/. 17.1 dm2 c/. 4.5 dm3
Bài 4 (2đ) :
a/. Diện tích toàn phần của hình lập phương là : (0.5đ).
1.5 x 1.5 x 6 = 13.5 (m2) (0.5đ).
b/. Thể tích hình lập phương là : (0.5đ).
1.5 x 1.5 x 1.5 = 3.375 (m3) (0.5đ).
Đáp số : a/. 13.5 m2 b/. 3.375 m3
Bài 5 (2đ) : Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm.
Đáp án :
a/. 19 giờ 57 phút. (0.5 đ)
b/. 1 năm 10 tháng (0.5 đ)
c/. 15 phút 45 giây ( 0.5 đ)
d/. 5 phút
 









Các ý kiến mới nhất