TOÁN 2 - GKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:14' 01-02-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:14' 01-02-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………….. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010.
Lớp:… Môn : Toán 2 - Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê: ……………………………………………………………
……………………………………………………………………...
………………………………………………………………………
ĐỀ: 1/. Viết số thích hợp vào ô trống:
a/.
60
65
70
74
b/.
+7 +4 +3 +9
9 ; ; 8
+8 +3
22 ; 87
c/. - Trong các số đã học, số bé nhất là:……………
Số liền sau của 99 là : ……………
Số liền trước của 80 là: ……………
d/. Đổi đơn vị:
1 dm = ….. cm. ; 5 dm = .…. cm. ; 70 cm = ……. dm.
2/. Tính nhẩm:
8 + 5 = …… ; 9 + 8 = ………… ; 7 + 8 = …. .. ; 11 - 5 = ……….
7 + 7 = ………; 8 + 8 = …………; 90 + 10 = ……; 11 - 3 = ………
3/. Đặt tính rồi tính:
24 + 16 ; 36 + 25 ; 67 + 9 ; 64 + 36 ; ………………. ……………… …………….. ………………
………………. ……………… …………….. ……………….
………………. ……………… …………….. ……………….
4/.Một cửa hàng buổi sáng bán được 28 kg đường , buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg đường ?
Bài giải
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
……………………………………………
5/. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
-----------------------------------------------------------------
BIỂU ĐIỂM - TOÁN 2 - GIỮA KỲ I.
Năm học 2009 – 2010.
---------------------
Câu 1: ( 4 điểm).
Học sinh viết đúng số vào ô trống phần a đạt 0,5 điểm.
Học sinh viết đúng số vào ô trống phần b (2 điểm) mỗi bài đạt 0,5 điểm.
Học sinh viết đúng số chỗ chấm phần c (0,75 điểm) mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Học sinh viết đúng số chỗ chấm phần d (0,75 điểm) mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 2: ( 2 điểm). - Học sinh viết đúng số chỗ chấm mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 3: ( 2 điểm). - Học sinh thực hiện đúng mỗi bài theo cột dọc đạt 0,5 điểm.
Câu 4: ( 1,5 điểm).
- Học sinh thực hiện giải lý đúng nghĩa ( 0,5 điểm).
Học sinh thực hiện phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
Học sinh trình bày đáp số đúng đạt 0,5 điểm.
Chú ý : Học sinh trình bày có nhiều khiếm khuyết như dơ bẩn, không ghi tên đơn vị hoặc không đóng ngoặc đơn tên đơn vị ở phần thực hiện phép tính….thì trừ 0,5 điểm.
Câu 5: ( 0,5 điểm).
- Khoanh vào C ------------------------Hết-------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BIỂU ĐIỂM - TOÁN 2 - GIỮA KỲ I.
Năm học 2009 – 2010.
---------------------
Câu 1: ( 4 điểm).
Học sinh viết đúng số vào ô trống phần a đạt 0,5 điểm.
Học sinh viết đúng số vào ô trống phần b (2 điểm) mỗi bài đạt 0,5 điểm.
Học sinh viết đúng số chỗ chấm phần c (0,75 điểm) mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Học sinh viết đúng số chỗ chấm phần d (0,75 điểm) mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 2: ( 2 điểm). - Học sinh viết đúng số chỗ chấm mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 3: ( 2 điểm). - Học sinh thực hiện đúng mỗi bài theo cột dọc đạt 0,5 điểm.
Câu 4: ( 1,5 điểm).
- Học sinh thực hiện giải lý đúng nghĩa ( 0,5 điểm).
Học sinh thực hiện phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
Học sinh trình bày đáp số đúng đạt 0,5 điểm.
Chú ý : Học sinh trình bày có nhiều khiếm khuyết như dơ bẩn, không ghi tên đơn vị hoặc không đóng ngoặc đơn tên đơn vị ở phần thực hiện phép tính….thì trừ 0,5 điểm.
Câu 5: ( 0,5 điểm).
- Khoanh vào C ------------------------Hết-------------------------
Lớp:… Môn : Toán 2 - Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê: ……………………………………………………………
……………………………………………………………………...
………………………………………………………………………
ĐỀ: 1/. Viết số thích hợp vào ô trống:
a/.
60
65
70
74
b/.
+7 +4 +3 +9
9 ; ; 8
+8 +3
22 ; 87
c/. - Trong các số đã học, số bé nhất là:……………
Số liền sau của 99 là : ……………
Số liền trước của 80 là: ……………
d/. Đổi đơn vị:
1 dm = ….. cm. ; 5 dm = .…. cm. ; 70 cm = ……. dm.
2/. Tính nhẩm:
8 + 5 = …… ; 9 + 8 = ………… ; 7 + 8 = …. .. ; 11 - 5 = ……….
7 + 7 = ………; 8 + 8 = …………; 90 + 10 = ……; 11 - 3 = ………
3/. Đặt tính rồi tính:
24 + 16 ; 36 + 25 ; 67 + 9 ; 64 + 36 ; ………………. ……………… …………….. ………………
………………. ……………… …………….. ……………….
………………. ……………… …………….. ……………….
4/.Một cửa hàng buổi sáng bán được 28 kg đường , buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg đường ?
Bài giải
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
……………………………………………
5/. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
-----------------------------------------------------------------
BIỂU ĐIỂM - TOÁN 2 - GIỮA KỲ I.
Năm học 2009 – 2010.
---------------------
Câu 1: ( 4 điểm).
Học sinh viết đúng số vào ô trống phần a đạt 0,5 điểm.
Học sinh viết đúng số vào ô trống phần b (2 điểm) mỗi bài đạt 0,5 điểm.
Học sinh viết đúng số chỗ chấm phần c (0,75 điểm) mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Học sinh viết đúng số chỗ chấm phần d (0,75 điểm) mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 2: ( 2 điểm). - Học sinh viết đúng số chỗ chấm mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 3: ( 2 điểm). - Học sinh thực hiện đúng mỗi bài theo cột dọc đạt 0,5 điểm.
Câu 4: ( 1,5 điểm).
- Học sinh thực hiện giải lý đúng nghĩa ( 0,5 điểm).
Học sinh thực hiện phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
Học sinh trình bày đáp số đúng đạt 0,5 điểm.
Chú ý : Học sinh trình bày có nhiều khiếm khuyết như dơ bẩn, không ghi tên đơn vị hoặc không đóng ngoặc đơn tên đơn vị ở phần thực hiện phép tính….thì trừ 0,5 điểm.
Câu 5: ( 0,5 điểm).
- Khoanh vào C ------------------------Hết-------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BIỂU ĐIỂM - TOÁN 2 - GIỮA KỲ I.
Năm học 2009 – 2010.
---------------------
Câu 1: ( 4 điểm).
Học sinh viết đúng số vào ô trống phần a đạt 0,5 điểm.
Học sinh viết đúng số vào ô trống phần b (2 điểm) mỗi bài đạt 0,5 điểm.
Học sinh viết đúng số chỗ chấm phần c (0,75 điểm) mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Học sinh viết đúng số chỗ chấm phần d (0,75 điểm) mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 2: ( 2 điểm). - Học sinh viết đúng số chỗ chấm mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 3: ( 2 điểm). - Học sinh thực hiện đúng mỗi bài theo cột dọc đạt 0,5 điểm.
Câu 4: ( 1,5 điểm).
- Học sinh thực hiện giải lý đúng nghĩa ( 0,5 điểm).
Học sinh thực hiện phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
Học sinh trình bày đáp số đúng đạt 0,5 điểm.
Chú ý : Học sinh trình bày có nhiều khiếm khuyết như dơ bẩn, không ghi tên đơn vị hoặc không đóng ngoặc đơn tên đơn vị ở phần thực hiện phép tính….thì trừ 0,5 điểm.
Câu 5: ( 0,5 điểm).
- Khoanh vào C ------------------------Hết-------------------------
 









Các ý kiến mới nhất