TOÁN 3 - GKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:15' 01-02-2013
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:15' 01-02-2013
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………….. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010.
Lớp:… Môn : Toán 3 - Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê: ……………………………………………………………
……………………………………………………………………...
………………………………………………………………………
ĐỀ: 1/. Viết số thích hợp vào ô trống:
a/.
3 ; 35
gấp 8 lần giảm 6 lần giảm 7 lần gấp 6 lần
b/.
6 x 5 = 6 x 4 + ; 7 + 7 + 7 + 7 = 7 x ; 5 x 0 = ;
c/.
7
14
21
70
2/. Tính nhẩm:
6 x 4 = …………. ; 6 x 3 = ……… ; 36 : 6 = ……….. ; 48 : 6 = …………..
7 x 8 = …………. ; 6 x 7 = ……… ; 56 : 7 = ……….. ; 42 : 7 = …………..
3/. Tô màu vào 1 ( một phần sáu) hình chữ nhật:
6
4/. Đặt tính rồi tính:
416 + 208 ; 627 – 363 ; 14 x 6 ; 84 : 4 ;
…………… …………… …………. ………………..
………….. …………… ………… ………………..
…………. …………. ………… ………………..
5/. Tìm x:
X : 7 = 5 X x 6 = 48 36 – X = 14
………………….. ……………… ………………
………………….. ……………… ………………
6/. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 m = …………dm; 6 m 5 dm = ……… dm;
7/. Năm nay Lan 7 tuổi. Tuổi mẹ Lan gấp 5 lần tuổi Lan. Hỏi mẹ Lan bao nhiêu tuổi?
Bài giải
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
8/. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Số hình tam giác có trong hình vẽ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
BIỂU ĐIỂM - ĐÁP ÁN TOÁN 3 - GIỮA KỲ I
Năm học 2009 – 2010.
---------------------
Câu 1: ( 2,75 điểm).
- a ) ( 4 ô vuông) đạt 1 đ. ( đúng mỗi ô đạt 0,25 đ).
- b) (3 ô vuông) đạt 0,75 đ.(đúng mỗi ô đạt 0,25 đ).
- c) (6 ô vuông) đạt 1 đ. (đúng 3 ô đạt 0,5 đ).
Câu 2: ( 1 điểm). - Học sinh viết đúng số chỗ chấm cứ 2 bài đạt 0,25 điểm.
Câu 3: ( 0,25 điểm). - Học sinh thực hiện tô màu vào 1 ô trong hình.
Câu 4: ( 2 điểm).Yêu cầu: Học sinh trình bày theo cột dọc, mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ.
Câu 5: ( 1,5 điểm). Học sinh trình bày theo 2 bước, đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm.
Câu 6: ( 0,5 điểm). Học sinh viết số vào chỗ chấm, đúng mỗi bài đạt 0,25 điểm.
Câu 7: ( 1 điểm). - Học sinh thực hiện giải lý đúng nghĩa ( 0,25 điểm).
- Học sinh thực hiện phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
- Học sinh trình bày đáp số đúng đạt 0,25 điểm.
Chú ý : Học sinh trình bày có nhiều khiếm khuyết như dơ bẩn, không ghi tên đơn vị hoặc không đóng ngoặc đơn tên đơn vị ở phần thực hiện phép tính….thì trừ 0,25 điểm.
Câu 8: ( 1điểm). Học sinh khoanh đúng mỗi phần đạt 0,5 điểm.
Số hình tứ giác : D. 4 Số hình tam giác: B. 2
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
BIỂU ĐIỂM - ĐÁP ÁN TOÁN 3 - GIỮA KỲ I
Năm học 2009 – 2010.
---------------------
Câu 1: ( 2,75 điểm).
- a ) ( 4 ô vuông) đạt 1 đ. ( đúng mỗi ô đạt 0,25 đ).
- b) (3 ô vuông) đạt 0,75 đ.(đúng mỗi ô đạt 0,25 đ).
- c) (6 ô vuông) đạt 1 đ. (đúng 3 ô đạt 0,5 đ).
Câu 2: ( 1 điểm). - Học sinh viết đúng số chỗ chấm cứ 2 bài đạt 0,25 điểm.
Câu 3: ( 0,25 điểm). - Học sinh thực hiện tô màu vào 1 ô trong hình.
Câu 4: ( 2 điểm).Yêu cầu: Học sinh trình bày theo cột dọc, mỗi phép tính đúng đạt 0
 









Các ý kiến mới nhất