TV4-GKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 01-02-2013
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 01-02-2013
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2011-2011.
Môn : Tiếng việt 4
ĐỀ: I/. ĐỌC HIỂU: 5 điểm. ( Thời gian 30 phút)
* Đọc thầm bài “ Quê hương” ( sách Tiếng Việt 4 – tập I – trang 100) Đánh dấu X vào ô trống đặt trước câu trả lời đúng:
1/. Hỏi: Tên vùng quê được tả trong bài văn là gì?
Trả lời: Ba Thê ; Hòn Đất ; Không có tên;
2/. Hỏi: Quê hương chị Sứ là:
Trả lời: Thành phố; Vùng núi; Vùng biển.
3/. Hỏi: Những từ ngữ nào giúp em trả lời câu hỏi 2?
Trả lời: Các mái nhà chen chúc.
Núi Ba Thê vòi vọi xanh Lam.
Sóng biển, cửa biển, xóm lưới, làng biển, lưới.
4/. Hỏi: Những từ ngữ nào cho thấy núi Ba Thê là một ngọn núi cao?
Xanh lam.
Vòi vọi.
Hiện trắng những cánh cò.
5/. Tiếng “ yêu” gồm những bộ phận cấu tạo nào?
Chỉ có vần
Chỉ có vần và thanh.
Chỉ có âm đầu và vần.
6/. Điền từ vào chổ chấm để hoàn chỉnh các thành ngữ dưới đây.
a/. Hiền như ………………………………..…
b/. Lành như ……………………….…………
c/. Dữ như …………………………..………..
d/.Thương nhau như …………………………
7/. Nghĩa chữ “ tiên” trong từ “ đầu tiên” khác nghĩa với chữ “ tiên” của từ nào dưới đây.
Tiên tiến Trước tiên. Thần tiên.
8/. Tìm từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ “ nhân hậu” và đặt câu với từ tìm được.
a/. Từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ “ nhân hậu” là: ………………………………
b/. Đặt câu:……………………………………………………………………………….
9/. Bài văn trên có mấy danh từ riêng .
a/. Một từ. Đó là từ nào? ( viết ra):…………………………………………………………
b/. Hai từ. Đó là từ nào ? ( viết ra):…………………………………………………………
c/. Ba từ. Đó là từ nào ? ( viết ra):…………………………………………………………
II/. CHÍNH TẢ: (5 điểm.)
……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài tập: 1/. Em hãy viết họ tên và chữ lót của 2 bạn trong lớp em.
……………………………………………..;………………………………………………….
2/. Điền uôn hoặc uông vào chỗ chấm ( thêm dấu): - ………nước nhớ ng…………..
- Anh đi anh nhớ quê nhà
Nhớ canh rau m………… nhớ cà dầm tương.
III/. TẬP LÀM VĂN: 5 điểm. ( Thời gian 30 phút)
Đề: Nhân dịp lễ Nhà giáo 20 tháng 11, em hãy viết thư cho cô giáo hoặc thầy giáo cũ để thăm hỏi và chúc mừng.
Bài làm.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
HƯỚNG DẪN - BIỂU ĐIỂM
Môn : Tiếng Việt 4
-------------
I/. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1/. Đọc thành tiếng: (5 điểm).
*Giáo viên tổ chức học sinh bóc thăm đọc các bài sau:
+ Bài 1: Một người chính trực. (đọc đoạn 1 – trang 36)
+ Bài 2: Gà Trống và Cáo. (đọc hết bài – trang 50 -51)
+ Bài 3: Đôi giày ba ta màu xanh. (đọc đoạn 1 – trang 81)
Yêu cầu:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ ( không sai quá 3 tiếng) : 2 điểm.
Sai từ 3-5 tiếng: 1,5 điểm; Đọc sai từ 6 đến 10 tiếng:1 điểm;.
+ Ngắt hơi đúng ở dấu phẩy, nghỉ hơi đúng ở dấu chấm ( không sai quá 2 câu) : 1,5 điểm ; Không ngắt nghỉ đúng 3 – 4 câu : 1 điểm; Không ngắt nghỉ hơi đúng các câu :0,5 điểm.
+ Tốc độ đọc: Đạt tốc độ quy định (không quá 1 phút): 1,5 điểm; Đọc từ 1 đến 2 phút: 1 điểm; Trên 2 phút : 0,5 điểm.
2/. Đọc hiểu: ( 5 điểm)
Học sinh đánh đúng ý câu trả lời mỗi câu đạt 0,5 điểm; Riêng câu 8 đúng 2 phần đạt 1 điểm ( tìm đúng từ 2 điểm – đặt đúng câu đạt 1 điểm)
Đáp án: Câu 1: Hòn Đất; Câu 2:Vùng biển; Câu 3: Sóng biển, cửa biển, xóm lưới, làng biển, lưới; Câu 4: Vòi vọi; Câu 5: Chỉ có vần và thanh; Câu 6: ýa/. và ý b/. Bụt ; c/cọp ; d/. anh em ruột. (mỗi phần 0,25 đ); Câu 7: Thần tiên; Câu 8: HS tìm đúng từ 0,5đ,
Môn : Tiếng việt 4
ĐỀ: I/. ĐỌC HIỂU: 5 điểm. ( Thời gian 30 phút)
* Đọc thầm bài “ Quê hương” ( sách Tiếng Việt 4 – tập I – trang 100) Đánh dấu X vào ô trống đặt trước câu trả lời đúng:
1/. Hỏi: Tên vùng quê được tả trong bài văn là gì?
Trả lời: Ba Thê ; Hòn Đất ; Không có tên;
2/. Hỏi: Quê hương chị Sứ là:
Trả lời: Thành phố; Vùng núi; Vùng biển.
3/. Hỏi: Những từ ngữ nào giúp em trả lời câu hỏi 2?
Trả lời: Các mái nhà chen chúc.
Núi Ba Thê vòi vọi xanh Lam.
Sóng biển, cửa biển, xóm lưới, làng biển, lưới.
4/. Hỏi: Những từ ngữ nào cho thấy núi Ba Thê là một ngọn núi cao?
Xanh lam.
Vòi vọi.
Hiện trắng những cánh cò.
5/. Tiếng “ yêu” gồm những bộ phận cấu tạo nào?
Chỉ có vần
Chỉ có vần và thanh.
Chỉ có âm đầu và vần.
6/. Điền từ vào chổ chấm để hoàn chỉnh các thành ngữ dưới đây.
a/. Hiền như ………………………………..…
b/. Lành như ……………………….…………
c/. Dữ như …………………………..………..
d/.Thương nhau như …………………………
7/. Nghĩa chữ “ tiên” trong từ “ đầu tiên” khác nghĩa với chữ “ tiên” của từ nào dưới đây.
Tiên tiến Trước tiên. Thần tiên.
8/. Tìm từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ “ nhân hậu” và đặt câu với từ tìm được.
a/. Từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ “ nhân hậu” là: ………………………………
b/. Đặt câu:……………………………………………………………………………….
9/. Bài văn trên có mấy danh từ riêng .
a/. Một từ. Đó là từ nào? ( viết ra):…………………………………………………………
b/. Hai từ. Đó là từ nào ? ( viết ra):…………………………………………………………
c/. Ba từ. Đó là từ nào ? ( viết ra):…………………………………………………………
II/. CHÍNH TẢ: (5 điểm.)
……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài tập: 1/. Em hãy viết họ tên và chữ lót của 2 bạn trong lớp em.
……………………………………………..;………………………………………………….
2/. Điền uôn hoặc uông vào chỗ chấm ( thêm dấu): - ………nước nhớ ng…………..
- Anh đi anh nhớ quê nhà
Nhớ canh rau m………… nhớ cà dầm tương.
III/. TẬP LÀM VĂN: 5 điểm. ( Thời gian 30 phút)
Đề: Nhân dịp lễ Nhà giáo 20 tháng 11, em hãy viết thư cho cô giáo hoặc thầy giáo cũ để thăm hỏi và chúc mừng.
Bài làm.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
HƯỚNG DẪN - BIỂU ĐIỂM
Môn : Tiếng Việt 4
-------------
I/. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1/. Đọc thành tiếng: (5 điểm).
*Giáo viên tổ chức học sinh bóc thăm đọc các bài sau:
+ Bài 1: Một người chính trực. (đọc đoạn 1 – trang 36)
+ Bài 2: Gà Trống và Cáo. (đọc hết bài – trang 50 -51)
+ Bài 3: Đôi giày ba ta màu xanh. (đọc đoạn 1 – trang 81)
Yêu cầu:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ ( không sai quá 3 tiếng) : 2 điểm.
Sai từ 3-5 tiếng: 1,5 điểm; Đọc sai từ 6 đến 10 tiếng:1 điểm;.
+ Ngắt hơi đúng ở dấu phẩy, nghỉ hơi đúng ở dấu chấm ( không sai quá 2 câu) : 1,5 điểm ; Không ngắt nghỉ đúng 3 – 4 câu : 1 điểm; Không ngắt nghỉ hơi đúng các câu :0,5 điểm.
+ Tốc độ đọc: Đạt tốc độ quy định (không quá 1 phút): 1,5 điểm; Đọc từ 1 đến 2 phút: 1 điểm; Trên 2 phút : 0,5 điểm.
2/. Đọc hiểu: ( 5 điểm)
Học sinh đánh đúng ý câu trả lời mỗi câu đạt 0,5 điểm; Riêng câu 8 đúng 2 phần đạt 1 điểm ( tìm đúng từ 2 điểm – đặt đúng câu đạt 1 điểm)
Đáp án: Câu 1: Hòn Đất; Câu 2:Vùng biển; Câu 3: Sóng biển, cửa biển, xóm lưới, làng biển, lưới; Câu 4: Vòi vọi; Câu 5: Chỉ có vần và thanh; Câu 6: ýa/. và ý b/. Bụt ; c/cọp ; d/. anh em ruột. (mỗi phần 0,25 đ); Câu 7: Thần tiên; Câu 8: HS tìm đúng từ 0,5đ,
 









Các ý kiến mới nhất